Chẳng cần làm gì mà lại được hưởng một khoản lãi suất không nhỏ từ số tiền gửi của mình thì ai cũng sẽ thấy hạnh phúc. Nhưng mức lãi suất đó là bao nhiêu và làm thế nào để hưởng lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng thì không phải ai cũng biết. Hãy cùng xem hết bài viết này để có kiến thức, kỹ năng cần thiết trong việc gửi tiền tiết kiệm ngân hàng để lấy lãi.
Gửi tiền tiết kiệm ngân hàng là gì?
Gửi tiền tiết kiệm ngân hàng là việc bạn đem một khoản tiền của mình giao cho ngân hàng để ký gửi trong một kỳ hạn nhất định (hoặc không có kỳ hạn). Bên ngân hàng sẽ có trách nhiệm bảo quản nguyên vẹn số tiền gửi của bạn.
Đồng thời sẽ trả cho bạn một số tiền mỗi khi kết thúc một chu kỳ. Số tiền người gửi được hưởng này chính là tiền lãi phát sinh, hay còn gọi là lãi suất tiền gửi ngân hàng.
Tựu chung lại nói một cách dễ hiểu nhất thì đây là một dịch vụ cho phép khách hàng đầu tư tiền vào một ngân hàng nào đó. Để lấy lãi hàng ngày, hàng tháng, hàng quý hoặc hàng năm tùy theo gói gửi và hình thức gửi tiết kiệm mà khách hàng lựa chọn.
Có những hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng nào?
Trong thời đại công nghệ phát triển, mọi giao dịch tài chính đều có thể thực hiện qua mạng internet. Chúng ta không nhất thiết phải mang tiền tới tận ngân hàng để ký gửi. Nhưng với những ưu thế vượt trội là đơn giản hơn, dễ dàng và an toàn hơn, cách gửi truyền thống vẫn không bao giờ cũ. Nên vẫn có 2 hình thức chính giúp chúng ta gửi tiền tiết kiệm ngân hàng đó là:
- Gửi tiết kiệm trực tiếp tại quầy:
Đây là hình thức mà chúng ta sẽ đem số tiền muốn gửi di chuyển đến quầy giao dịch của ngân hàng. Để nhờ nhân viên giao dịch hỗ trợ mở sổ tiết kiệm.
- Gửi tiết kiệm online
Đây là cách tự đăng ký mở sổ tiết kiệm thông qua ứng dụng ngân hàng điện tử. Hình thức gửi tiết kiệm online thường giúp khách hàng được hưởng lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng cao hơn nên nó cũng được ưa chuộng hơn.
Cập nhật lãi suất gửi tiền tiết kiệm ngân hàng (bảng)
Dựa vào các thông số lãi suất cho tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng, chúng ta sẽ biết vào thời điểm nào thì nên đầu tư vào ngân hàng nào để hưởng lãi cao nhất. Nếu bạn có một số tiền nhàn rỗi chưa biết dùng làm gì, với nhu cầu đem gửi tiết kiệm. Nhưng chưa biết nên chọn ngân hàng nào gửi để được hưởng mức lãi cao nhất. Hãy tham khảo ngay các biểu lãi suất dưới đây.
Vietinbank
Ngân hàng Vietinbank luôn có những chính sách điều chỉnh lãi suất gửi tiết kiệm cho hợp với xu thế thị trường để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng. Dưới đây là các biểu lãi suất Vietinbank cập nhật mới nhất.
Trực tiếp tại quầy
Biểu lãi suất huy động vốn cho tiền gửi tại quầy giao dịch Vietinbank:
Kỳ hạn | Trần lãi suất huy động (%/năm) | ||||||
Khách hàng Cá nhân | Khách hàng Tổ chức (Không bao gồm tổ chức tín dụng) | ||||||
VND | USD | EUR | VND | USD | EUR | ||
Không kỳ hạn | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 0,00 | |
Dưới 1 tháng | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | 0,00 | 0,00 | |
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng | 3,40 | 0,00 | 0,10 | 3,10 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng | 3,40 | 0,00 | 0,10 | 3,10 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng | 4,10 | 0,00 | 0,10 | 3,80 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng | 4,10 | 0,00 | 0,10 | 3,80 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng | 4,10 | 0,00 | 0,10 | 3,80 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng | 5,00 | 0,00 | 0,10 | 4,70 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng | 5,00 | 0,00 | 0,10 | 4,70 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng | 5,00 | 0,00 | 0,10 | 4,70 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng | 5,00 | 0,00 | 0,10 | 4,70 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng | 5,00 | 0,00 | 0,10 | 4,70 | 0,00 | 0,10 | |
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng | 5,00 | 0,00 | 0,10 | 4,70 | 0,00 | 0,10 | |
12 tháng | 6,30 | 0,00 | 0,20 | 5,20 | 0,00 | 0,20 | |
Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng | 6,30 | 0,00 | 0,20 | 5,20 | 0,00 | 0,20 | |
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng | 6,30 | 0,00 | 0,20 | 5,20 | 0,00 | 0,20 | |
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng | 6,30 | 0,00 | 0,20 | 5,20 | 0,00 | 0,20 | |
36 tháng | 6,30 | 0,00 | 0,20 | 5,20 | 0,00 | 0,20 | |
Trên 36 tháng | 6,30 | 0,00 | 0,20 | 5,20 | 0,00 | 0,20 |
Online
Biểu lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank được cập nhật mới nhất như sau:
Kỳ hạn | Lãi suất (%/năm) | |||
VND | USD | EUR | ||
Tiết kiệm thông thường | Tiết kiệm online/ATM | Cá nhân | Cá nhân | |
Không kỳ hạn | 0,10% | 0,10% | 0,00% | 0,00% |
Dưới 1 tháng | 0,50% | 0,50% | 0,00% | – |
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng | 4,50% | 4,50% | 0,00% | 0,10% |
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng | 4,50% | 4,50% | 0,00% | 0,10% |
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng | 5,00% | 5,00% | 0,00% | 0,10% |
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng | 5,00% | 5,00% | 0,00% | 0,10% |
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng | 5,00% | 5,00% | 0,00% | 0,10% |
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng | 5,50% | 5,50% | 0,00% | 0,10% |
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng | 5,50% | 5,50% | 0,00% | 0,10% |
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng | 5,50% | 5,50% | 0,00% | 0,10% |
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng | 5,50% | 5,50% | 0,00% | 0,10% |
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng | 5,50% | 5,50 | 0,00 | 0,10% |
Từ 11 tháng đến 363 ngày | 5,50% | 5,50 | 0,00 | 0,10% |
364 ngày | 6,60% | – | – | – |
12 tháng | 6,80% | 6,80 | 0,00 | 0,20% |
Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng | 6,60% | 6,60 | 0,00 | 0,20% |
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng | 6,70% | 6,70 | 0,00 | 0,20% |
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng | 6,80% | 6,80 | 0,00 | 0,20% |
6 tháng | 6,90% | 6,90 | 0,00 | 0,20% |
Trên 36 tháng | 7,00% | 7,00 | 0,00 | 0,20% |
Agribank
Agribank cũng là một trong số những ngân hàng có mức lãi suất gửi tiết kiệm ưu đãi nhất. Khách hàng có thể lựa chọn gửi tiết kiệm tại Agribank với một trong hai hình thức gửi tại quầy và gửi online. Để biết các thông số về mức lãi suất Agribank cho mỗi hình thức, hãy xem các bảng dưới đây.
Trực tiếp tại quầy
- Đối với khách hàng cá nhân:
Kì hạn | VND |
Không kỳ hạn | 0.3% |
1 Tháng | 3.4% |
2 Tháng | 3.4% |
3 Tháng | 4.1% |
4 Tháng | 4.1% |
5 Tháng | 4.1% |
6 Tháng | 5.0% |
7 Tháng | 5.0% |
8 Tháng | 5.0% |
9 Tháng | 5.0% |
10 Tháng | 5.0% |
11 Tháng | 5.0% |
12 Tháng | 6.3% |
13 Tháng | 6.3% |
15 Tháng | 6.3% |
18 Tháng | 6.3% |
24 Tháng | 6.3% |
Tiền gửi thanh toán | 0.3% |
- Đối với khách hàng doanh nghiệp:
Kì hạn | VND |
Không kỳ hạn | 0.3% |
1 Tháng | 3.1% |
2 Tháng | 3.1% |
3 Tháng | 3.8% |
4 Tháng | 3.8% |
5 Tháng | 3.8% |
6 Tháng | 4.7% |
7 Tháng | 4.7% |
8 Tháng | 4.7% |
9 Tháng | 4.7% |
10 Tháng | 4.7% |
11 Tháng | 4.7% |
12 Tháng | 5.2% |
13 Tháng | 5.2% |
15 Tháng | 5.2% |
18 Tháng | 5.2% |
24 Tháng | 5.2% |
Tiền gửi thanh toán | 0.3% |
Online
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm qua Agribank E-Mobile Banking cho khách hàng cá nhân:
Kì hạn | VND | USD | EUR |
Không kỳ hạn | 0,3% | 0% | 0% |
1 Tháng | 4,1% | 0% | 0% |
2 Tháng | 4,1% | 0% | 0% |
3 Tháng | 4,6% | 0% | 0% |
4 Tháng | 4,6% | 0% | 0% |
5 Tháng | 4,6% | 0% | 0% |
6 Tháng | 5,5% | 0% | 0% |
7 Tháng | 5,5% | 0% | 0% |
8 Tháng | 5,5% | 0% | 0% |
9 Tháng | 5,5% | 0% | 0% |
10 Tháng | 5,5% | 0% | 0% |
11 Tháng | 5,5% | 0% | 0% |
12 Tháng | 6,8% | 0% | 0% |
13 Tháng | 6,6% | 0% | 0% |
15 Tháng | 6,6% | 0% | 0% |
18 Tháng | 6,6% | 0% | 0% |
24 Tháng | 6,6% | 0% | 0% |
Tiền gửi thanh toán | 0,3% | 0% | 0% |
Lãi suất tiền gửi qua Agribank E-Mobile Banking đối với khách hàng doanh nghiệp:
Kì hạn | VND | USD | EUR |
Không kỳ hạn | 0.3% | 0% | 0% |
1 Tháng | 3.8% | 0% | 0% |
2 Tháng | 3.8% | 0% | 0% |
3 Tháng | 4.3% | 0% | 0% |
4 Tháng | 4.3% | 0% | 0% |
5 Tháng | 4.3% | 0% | 0% |
6 Tháng | 5.2% | 0% | 0% |
7 Tháng | 5.2% | 0% | 0% |
8 Tháng | 5.2% | 0% | 0% |
9 Tháng | 5.2% | 0% | 0% |
10 Tháng | 5.2% | 0% | 0% |
11 Tháng | 5.2% | 0% | 0% |
12 Tháng | 5.7% | 0% | 0% |
13 Tháng | 5.7% | 0% | 0% |
15 Tháng | 5.7% | 0% | 0% |
18 Tháng | 5.7% | 0% | 0% |
24 Tháng | 5.7% | 0% | 0% |
Tiền gửi thanh toán | 0.3% | 0% | 0% |
Sacombank
Kể từ tháng 10 năm 2023 ngân hàng Sacombank cũng đã có những chính sách thay đổi mức lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng đối với dịch vụ của mình. Khách hàng có thể gửi tiết kiệm tại quầy hoặc qua ứng dụng ngân hàng điện tử Sacombank với biểu lãi suất như sau.
Trực tiếp tại quầy
Biểu lãi suất Sacombank cho khách gửi tiết kiệm tại quầy
Kỳ hạn gửi | Lãi cuối kỳ |
1 tháng | 4.50% |
2 tháng | 4.60% |
3 tháng | 4.70% |
4 tháng | 4.75% |
5 tháng | 4.75% |
6 tháng | 6.40% |
7 tháng | 6.50% |
8 tháng | 6.60% |
9 tháng | 6.70% |
10 tháng | 6.80% |
11 tháng | 6.80% |
12 tháng | 7.00% |
13 tháng | 7.00% |
15 tháng | 7.10% |
18 tháng | 7.15% |
24 tháng | 7.20% |
36 tháng | 7.25% |
Online
Thông tin cập nhật mới nhất về lãi suất gửi tiết kiệm online tại ngân hàng Sacombank như sau:
Biểu lãi suất gửi tiết kiệm online có kỳ hạn:
Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ | Lãi hàng quý | Lãi hàng tháng |
1 tháng | 4,75 % | – | 4,75 % |
2 tháng | 4,75 % | – | 4,74 % |
3 tháng | 4,75 % | – | 4,73 % |
4 tháng | 4,75 % | – | 4,72 % |
5 tháng | 4,75 % | – | 4,71 % |
6 tháng | 6,60 % | 6,55 % | 6,51 % |
7 tháng | 6,70 % | – | 6,59 % |
8 tháng | 6,80 % | – | 6,67 % |
9 tháng | 6,90 % | 6,78 % | 6,75 % |
10 tháng | 7,00 % | – | 6,82 % |
11 tháng | 7,00 % | – | 6,80 % |
12 tháng | 7,20 % | 7,01 % | 6,97 % |
13 tháng | 7,20 % | – | 6,95 % |
15 tháng | 7,30 % | 7,05 % | 7,01 % |
24 tháng | 7,35 % | 7,03 % | 6,99 % |
36 tháng | 7,40 | 6,96 % | 6,92 % |
Kỳ hạn | 7,45 | 6,78 % | 6,74 % |
Biểu lãi suất gửi tiết kiệm online không kỳ hạn:
Số dư bình quân tháng | Lãi suất |
Từ 20 triệu đồng trở xuống | 0,10 % |
Trên 20 triệu đến 100 triệu đồng | 0,20 % |
Trên 100 triệu đồng | 0,30% |
Techcombank
Biểu lãi suất tiền gửi ngân hàng Techcombank trong năm 2023 được cập nhật như sau:
Trực tiếp tại quầy
Biểu lãi suất ngân hàng Techcombank áp dụng cho khách hàng gửi tiết kiệm tại quầy
Kỳ hạn | Lãi suất |
Không kỳ hạn | 0,10 % |
1 -5 tháng | 4,45 % |
6 tháng trở lên | 6,95 % |
Online
Biểu lãi suất áp dụng cho khách hàng gửi tiết kiệm online tại Techcombank
Kỳ hạn | Khách thường | Khách VIP |
Không kỳ hạn | 0,10% | 0,10% |
1 -5 tháng | 4,80% | 4,90% |
6 tháng trở lên | 6,70% | 6,70% |
BIDV
Biểu lãi suất BIDV áp dụng cho 2 hình thức gửi tiết kiệm tại quầy giao dịch và gửi online được cập nhật mới nhất như sau:
Trực tiếp tại quầy
- Khách hàng cá nhân
Kỳ hạn | VND |
Không kỳ hạn | 0.1% |
1 Tháng | 3.4% |
2 Tháng | 3.4% |
3 Tháng | 4.1% |
5 Tháng | 4.1% |
6 Tháng | 5% |
9 Tháng | 5% |
12 Tháng | 6.3% |
13 Tháng | 6.3% |
15 Tháng | 6.3% |
18 Tháng | 6.3% |
24 Tháng | 6.3% |
36 Tháng | 6.3% |
- Khách hàng doanh nghiệp
Kỳ hạn | Lãi suất |
Không kỳ hạn | 0,40% |
1 Tháng | 3,70% |
2 Tháng | 5,50% |
3 Tháng | 5,20% |
5 Tháng | 5,20% |
6 Tháng | 6,10% |
9 Tháng | 6,10% |
12 Tháng | 7,20% |
13 Tháng | 7,00% |
15 Tháng | 7,00% |
18 Tháng | 7,00% |
24 Tháng | 7,00% |
36 Tháng | 7,00% |
Online
Kỳ hạn | Lãi suất |
1 tháng | 3,7% |
2 tháng | 3,7% |
3 tháng | 4,4% |
5 tháng | 4,4% |
6 tháng | 5,3% |
9 tháng | 5,3% |
12 tháng | 6,4% |
13 tháng | 6,4% |
15 tháng | 6,4% |
24 tháng | 6,4% |
36 tháng | 6,4% |
TP Bank
Biểu lãi suất ngân hàng TP Bank gửi tiết kiệm cập nhật mới nhất tháng 10 – 2023 như sau:
Trực tiếp tại quầy
Kỳ hạn gửi | Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ |
1 tháng | 4,70 % |
3 tháng | 4,90 % |
6 tháng | 6,10 % |
12 tháng | – |
18 tháng | 7,10 % |
24 tháng | – |
36 tháng | 7,00 % |
Online
Kỳ hạn gửi | Tiết kiệm điện tử |
1 tháng | 4,80 % |
3 tháng | 5,00 % |
6 tháng | 7,60 % |
12 tháng | 7,70 % |
18 tháng | 7,50 % |
24 tháng | 7,40 % |
36 tháng | 7,30 % |
VPBank
Biểu lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VP Bank cho 2 hình thức gửi tại quầy và gửi online như sau:
Trực tiếp tại quầy
Kỳ hạn
|
Mức tiền | |
Dưới 10 tỷ VND |
10 tỷ VND trở lên
|
|
1 – 3 tuần | 0,50 %/năm | 0,50 %/năm |
1 tháng | 4.45 %/năm | 4,55 %/năm |
2 tháng | 4.45 %/năm | 4,55 %/năm |
3 tháng | 4.45 %/năm | 4,55 %/năm |
4 tháng | 4.45 %/năm | 4,55 %/năm |
5 tháng | 4.45 %/năm | 4,55 %/năm |
6 tháng | 6,90 %/năm | 7,00 %/năm |
7 tháng | 7,00 %/năm | 7,10 %/năm |
8 tháng | 7,00 %/năm | 7,10 %/năm |
9 tháng | 7,00 %/năm | 7,10 %/năm |
10 tháng | 6,90 %/năm | 7,00 %/năm |
11 tháng | 6,90 %/năm | 7,00 %/năm |
12 tháng | 6,90 %/năm | 7,00 %/năm |
13 tháng | 6,90 %/năm | 7,00 %/năm |
15 tháng | 6,10 %/năm | 6,20 %/năm |
18 tháng | 6,10 %/năm | 6,20 %/năm |
24 tháng | 6,10 %/năm | 6,20 %/năm |
36 tháng | 6,10 %/năm | 6,20 %/năm |
Online
Kỳ hạn
|
Mức tiền | |
Dưới 10 tỷ VND |
10 tỷ VND trở lên
|
|
1 – 3 tuần | 0,50 %/năm | 0,50 %/năm |
1 tháng | 4.65 %/năm | 4,75 %/năm |
2 tháng | 4.65 %/năm | 4,75 %/năm |
3 tháng | 4.65 %/năm | 4,75 %/năm |
4 tháng | 4.65 %/năm | 4,75 %/năm |
5 tháng | 4.65 %/năm | 4,75 %/năm |
6 tháng | 7,10 %/năm | 7,20 %/năm |
7 tháng | 7,20 %/năm | 7,30 %/năm |
8 tháng | 7,20 %/năm | 7,30 %/năm |
9 tháng | 7,20 %/năm | 7,30 %/năm |
10 tháng | 7,10 %/năm | 7,20 %/năm |
11 tháng | 7,10 %/năm | 7,20 %/năm |
12 tháng | 7,10 %/năm | 7,20 %/năm |
13 tháng | 7,10 %/năm | 7,20 %/năm |
15 tháng | 6,30 %/năm | 6,40 %/năm |
18 tháng | 6,30 %/năm | 6,40 %/năm |
24 tháng | 6,30 %/năm | 6,40 %/năm |
36 tháng | 6,30 %/năm | 6,40 %/năm |
SCB
Dưới đây là những thông tin cập nhật lãi suất ngân hàng SCB mới nhất trong năm 2023 về mức lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng cho cả 2 hình thức gửi online và gửi tại quầy.
Trực tiếp tại quầy
LOẠI TIỀN GỬI | LĨNH LÃI CUỐI KỲ(%/NĂM) | LĨNH LÃI HÀNG NĂM (%/NĂM) | LĨNH LÃI HÀNG 6 THÁNG (%/NĂM) | LĨNH LÃI HÀNG QUÝ (%/NĂM) | LĨNH LÃI HÀNG THÁNG (%/NĂM) |
LĨNH LÃI TRƯỚC (%/NĂM)
|
Không kỳ hạn | 0,5 | |||||
Có kỳ hạn | ||||||
1 tháng | 4,75 | 4,58 | ||||
2 tháng | 4,75 | 4,67 | 4,6 | |||
3 tháng | 4,75 | 4,68 | 4,61 | |||
4 tháng | 4,75 | 4,69 | 4,62 | |||
5 tháng | 4,75 | 4,7 | 4,63 | |||
6 tháng | 7,3 | 7,23 | 7,19 | 7,04 | ||
7 tháng | 7,1 | 6,97 | 6,81 | |||
8 tháng | 7,1 | 6,95 | 6,77 | |||
9 tháng | 7,3 | 7,17 | 7,12 | 6,92 | ||
10 tháng | 7,1 | 6,91 | 6,7 | |||
11 tháng | 7,1 | 6,89 | 6,66 | |||
12 tháng | 7,4 | 7,26 | 7,2 | 7,16 | 6,89 | |
15 tháng | 7,2 | 6,95 | 6,91 | 6,6 | ||
18 tháng | 7,2 | 6,95 | 6,89 | 6,85 | 6,49 | |
24 tháng | 7,2 | 6,96 | 6,84 | 6,78 | 6,74 | 6,29 |
36 tháng | 7,2 | 6,74 | 6,62 | 6,57 | 6,53 | 5,92 |
Online
Kỳ hạn | Tiền gửi tiết kiệm online | ||
Lĩnh lãi trước | Lĩnh lãi hàng tháng | Lĩnh lãi cuối kỳ | |
31, 39, 45 ngày | 4,83 % | 5 % | |
1 tháng | 4,83 % | 5 % | |
2 tháng | 4,85 % | 4,92 % | 5 % |
3 tháng | 4,86 % | 4,93 % | 5 % |
4 tháng | 4,87 % | 4,94 % | 5 % |
5 tháng | 4,88 % | 4,95 % | 5 % |
6 tháng | 7,5 % | 7,67 % | 7,8 % |
7 tháng | 7,32 % | 7,5 % | 7,65 % |
8 tháng | 7,27 % | 7,48 % | 7,65 % |
9 tháng | 7,36 % | 7,6 % | 7,8 % |
10 tháng | 7,19 % | 7,43 % | 7,65 % |
11 tháng | 7,14 % | 7,41 % | 7,65 % |
12 tháng | 7,27 % | 7,58 % | 7,85 % |
13 tháng | 7,14 % | 7,46 % | 7,75 % |
15 tháng | 6,98 % | 7,32 % | 7,65 % |
18 tháng | 6,86 % | 7,26 % | 7,65 % |
24 tháng | 6,63 % | 7,13 % | 7,65 % |
36 tháng | 6,22 % | 6,9 % | 7,65 % |
Kinh nghiệm gửi tiết kiệm lãi suất cao
Gửi tiết kiệm ngân hàng để lấy lãi là một cách để tận dụng tối ưu giá trị của những khoản tiền chưa có mục đích sử dụng. Tuy nhiên gửi ra sao và gửi vào lúc nào để được hưởng mức lãi cao nhất thì không phải ai cũng biết. Sau đây là một số kinh nghiệm gửi tiết kiệm ngân hàng mà chúng tôi muốn chia sẻ.
- Trước khi chọn ngân hàng để gửi tiết kiệm, hãy tham khảo nhiều nguồn tin để biết ngân hàng nào đang áp dụng mức lãi suất gửi tiết kiệm cao nhất.
- Hãy ưu tiên chọn hình thức gửi tiết kiệm online, vì lãi suất gửi tiền tiết kiệm online thường cao hơn.
- Nếu ít khi có việc phải dùng đến tiền, hãy chọn gửi theo chu ký 12 tháng, để hưởng trọn mức lãi suất cao nhất.
Trên đây là những thông tin tham khảo về lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng được cập nhật mới nhất trong năm 2023. Mong rằng bài viết đã cung cấp những thông tin hữu ích cho bạn đọc. Cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi.